世代
thế đại
Hán Việt: thế đại · Pinyin: shì dài
Tổng quan
nhiều thế hệ | thế hệ | thời đại | kỷ nguyên
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều thế hệ | thế hệ | thời đại | kỷ nguyên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝代,年代。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「世代雖殊,其揆一也。」南朝宋.謝惠連〈祭古冢文〉:「銘誌不存,世代不可得而知也。」 2.累世,累代。唐.劉知幾《史通.卷二.世家》:「故假以他稱名為世家,其為義也,豈不以開國承家,世代相續?」《醒世恆言.卷三八.李道人獨步雲門》:「有個富翁,姓李名清,家住青州城裡,世代開染坊為業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时代;朝代; 年代; 累世;代代; 犹言继承﹑相承。
- Tân Hoa Tự Điển 1.时代;朝代。 2.年代。 3.累世;代代。 4.犹言继承﹑相承。
Eng
- CC-CEDICT for many generations|generation|era|age
- Cihui generation; an era; accumulation of years; passing on from generation to generation
ja
- JMdict generation