世務

shì wù thế vụ

Hán Việt: thế vụ · Pinyin: shì wù

Tổng quan

việc đời

Cấu tạo: (thế) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會上的事務。《漢書.卷八九.循吏傳.序》:「三人皆儒者,通於世務,明習文法。」《文選.嵇康.幽憤詩》:「世務紛紜,祗攪予情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋身治世之事; 佛道﹑隐士谓尘世间的事务; 世情;时势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋身治世之事。 2.佛道﹑隐士谓尘世间的事务。 3.世情;时势。

Eng

  • CC-CEDICT worldly affairs
  • Cihui worldly affairs

ja

  • JMdict worldly affairs|public affairs