世味

shì wèi thế vị

Hán Việt: thế vị · Pinyin: shì wèi

Tổng quan

ùi đời. Chỉ chung nỗi vui buồng sướng khổ ở. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Khét mùi thế vị chẳng thà không«. thế vị thế vị ☆Mùi đời. Chỉ chung nỗi vui buồng sướng khổ ở. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Khét mùi thế vị chẳng thà không«. thế vị。人在世上所感受到的各種況味。

Cấu tạo: (thế) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùi đời. Chỉ chung nỗi vui buồng sướng khổ ở. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Khét mùi thế vị chẳng thà không«. thế vị thế vị ☆Mùi đời. Chỉ chung nỗi vui buồng sướng khổ ở. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Khét mùi thế vị chẳng thà không«. thế vị。人在世上所感受到的各種況味。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人在世上所感受到的各種況味。唐.韓愈〈示爽〉詩:「吾老世味薄,因循致留連。」宋.陸游〈臨安春雨初霽〉詩:「世味年來薄似紗,誰令騎馬客京華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人世滋味;社会人情; 指功名宦情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人世滋味;社会人情。 2.指功名宦情。

Eng

  • Cihui 世味 shìwèi n. various phases and tastes of the world