世壽

shì shòu thế thọ

Hán Việt: thế thọ · Pinyin: shì shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẾ THỌ Phật giáo ngữ. Tuổi đời. Nhà Phật gọi thọ mạng tự nhiên của mọi người là Thế thọ. Phật Nhật Phổ Chiếu Tuệ Biện Thiền Sư Tháp Minh trong PKNL q. 20 ghi: 師世壽七十五,僧臘六十三。(僧臘: 僧人持戒年數。) Sư thế thọ 75, tăng lạp 63. (Tăng lạp: Số năm trì giới của vị tăng)