世子
thế tử
Hán Việt: thế tử · Pinyin: shì zǐ
Tổng quan
thái tử | người thừa kế của nhà quý tộc on trai vua chư hầu, nối ngôi cha. thế tử thế tử ☆Con trai vua chư hầu, nối ngôi cha.
Nghĩa
Việt
- Cihui thái tử | người thừa kế của nhà quý tộc on trai vua chư hầu, nối ngôi cha. thế tử thế tử ☆Con trai vua chư hầu, nối ngôi cha.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天子、諸侯的嫡子。《禮記.檀弓》:「晉獻公將殺其世子申生,公子重耳謂之曰:『子蓋言子之志於公乎?』」《三國演義》第三三回:「非世子不能保全妾家,願獻甄氏為世子執箕帚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代帝王和诸侯的儿子中确定继承王位或爵位的。
Eng
- CC-CEDICT crown prince; heir of a noble house
- Cihui 世子 shìzǐ n. royal highness; crown prince
ja
- JMdict heir|successor