世家

shì jiāthế gia

Hán Việt: thế gia · Pinyin: shì jiā

Tổng quan

nhà làm quan.; thế gia (chuyện các chư hầu trong sử kí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建社会中门第高,世代做大官的人家:名门~, ~子弟; 《史记》中诸侯的传记,按着诸侯的世代编排; 指以某种专长世代相承的家族:游泳~, 梨园~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.世代做官的人家。亦泛指世代顯貴的家族。《孟子.滕文公下》:「仲子,齊之世家也。」《儒林外史》第三三回:「世家子弟,怎說得不肯做官?我訪的不差,是要薦的。」 2.史傳中記載諸侯王事跡的一種體例。如《史記》有〈吳太伯世家〉。

Cấu tạo: 世 (thế) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhà dòng dõi. Thơ Lê Quý Đôn: »Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia«.; hà dòng dõi. Thơ Lê Quý Đôn: »Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia«.; thế cô/thế gia: thế gia/nhà làm quan; gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ , gia đình quý tộc; 1. nhà làm quan. 2. thế gia (chuyện các chư hầu trong sử kí); nhà làm quan
  • Biên soạn 世家 shìjiā n. 1. aristocratic family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世代做官的人家。亦泛指世代顯貴的家族。《孟子.滕文公下》:「仲子,齊之世家也。」《儒林外史》第三三回:「世家子弟,怎說得不肯做官?我訪的不差,是要薦的。」 2.史傳中記載諸侯王事跡的一種體例。如《史記》有〈吳太伯世家〉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建社会中门第高,世代做大官的人家:名门~, ~子弟; 《史记》中诸侯的传记,按着诸侯的世代编排; 指以某种专长世代相承的家族:游泳~, 梨园~。

Eng

  • Cihui family influential for generations; aristocratic family
  • Tần suất từ 世家 shìjiā n. 1. aristocratic family , Tā ∼ chūshēn. He comes from an aristocratic family. 2. family influential for generations

Đức

  • Handedict Adelsfamilie

other

  • Nguồn khác Nhà dòng dõi
  • Nguồn khác »Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia«

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人