世廛

thế triền

Hán Việt: thế triền

Tổng quan

THẾ TRIỀN Thế tục, trần tục. Hiền Công Đại Hòa thượng hành nghiệp khúc kí trong NHQL q. 30 ghi: 老漢生來性太偏, 不肯隨流入世廛。 Lão già tánh tự nhiên đặc biệt, Chẳng thể theo dòng vào thế tục.

Cấu tạo: (thế) + (triền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẾ TRIỀN Thế tục, trần tục. Hiền Công Đại Hòa thượng hành nghiệp khúc kí trong NHQL q. 30 ghi: 老漢生來性太偏, 不肯隨流入世廛。 Lão già tánh tự nhiên đặc biệt, Chẳng thể theo dòng vào thế tục.