廛

chántriềnNôm triền

Hán Việt: triền · Pinyin: chán · Nôm: triền

Tổng quan

Chỗ của một người dân ở gọi là triền

廛市 · 世廛 · 二廛 · 市廛 · 垂手入廛 · 廛人 · 廛宅 · 廛居

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việttriền
Âm Nômchiền
Quảng Đôngcin4
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc전
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdrien
Baxter-Sagart[d]ra[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]ra[n]
Phản thiết直連切
Thanh mẫu澄
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ của một người dân ở gọi là triền. Quán chợ, đời xưa các chợ đều do quan làm. Nhưng chỉ đánh thuế nhà không đánh thuế đồ hàng. Nay cũng gọi các hàng quán là thị triền [市廛]. Nguyễn Du [阮攸] : Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao [舊樂死散, 其人流落市廛, 挾技以遨] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chờn chập chờn, chờn vờn [Eng: to doze, flutter about]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gìn giữ gìn [Eng: to conserve]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rền rền rĩ [Eng: lament incessantly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiền chùa chiền [Eng: pagodas]
  • Bảng Tra Chữ Nôm triền triền (nơi họp chợ) [Eng: a place to open up a market]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiền Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: triền Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiền Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiền Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代城市中可供平民居住的宅地。《說文解字.广部》:「廛,二畝半也,一家之居。」《孟子.滕文公上》:「遠方之人聞君行仁政,願受一廛而為氓。」 2.店鋪。《禮記.王制》:「市廛而不稅。」漢.鄭玄.注:「廛,市物邸舍,稅舍不稅其物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廛 (会意。从广里八土。本义古代城市平民一户人家所居的房地) 同本义 廛,二亩半一家之居也。--《说文》。按,八者,别也。在里曰廛,在野曰庐。 廛,民居区域之称。--《周礼·廛人》注》 愿受一廛而为氓。--《孟子·滕文公上》 闲廛未尽居也。--清·洪亮吉《治平篇》 假借为缠”。束,捆 不稼不穑,胡取禾三百廛兮?--《诗·魏风·伐檀》 廛chán ⒈〈古〉指一户人家所占的房地。 ⒉储藏、堆积货物的栈房。又指店铺开~。

Eng

  • CC-CEDICT market place

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】直連切【集韻】【韻會】澄延切【正韻】呈延切,𠀤音纏。【說文】一畝半,一家之居。【詩·魏風】胡取禾三百廛兮。【傳】一夫之居曰廛。【周禮·地官·遂人】夫一廛田百畮。【註】廛,城邑之居。【揚子·方言】東齊海岱之閒謂居曰廛。 又【玉篇】市邸也。【禮·王制】市廛而不稅。【註】廛市物邸舍,稅其舍,不稅其物。【周禮·地官·廛人】掌斂廛布,而入于泉府。【註】廛布者,貨賄諸物邸舍之稅【疏】謂在行肆,官有邸舍,人有置物於中,使之出稅,故云廛布也。【班固·西都賦】闐城溢郭,旁流百廛。 又【集韻】或作㙻。【前漢·揚雄傳】有田一㙻。 又【集韻】亦作㙻㢆鄽。

Thuyết Văn

二畝半也。一家之凥。 从广里八土。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二各本作一。凥各本作居。今正。按說巳見廬篆注。合漢食貨志、公羊傳何注、詩南山箋、孟子梁惠王篇趙注、知古者在野曰廬。在邑曰里。各二畝半。趙注尤明。里卽廛也。詩伐檀毛傳曰。一夫之居曰廛。遂人。夫一廛。先鄭云。廛、居也。後鄭云。廛、城邑之居。載師。以廛里任國中之地。後鄭云。廛里者、若今云邑居。廛、民居之區域也。里、居也。毛、鄭皆未明言二畝半。要其意同也。許於廬不曰二畝半。於廛曰二畝半。以錯見互足。 里者、凥也。八土猶分土也。亦謂八夫同井也。以四字會意。直連切。十四部。

【廛】 (triền) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 广里八土 (nghiễm lí bát thổ) Phiên thiết: Trực liên thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: triền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhị (Hai) mẫu (Mẫu) bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) vậy。 nhất (Một) gia (Ở. Như {thiếp gia…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厘 · 鄽 · 㕓 · 㙻 · 㢆 · 䣑 · 𠪨 · 𡏂 · 𢋨 · 𨷅 · 𫮈 · 厘