世德

shì dé thế đức

Hán Việt: thế đức · Pinyin: shì dé

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祖宗世代的德行。《詩經.大雅.下武》:「王配于京,世德作求。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「到今日被你辱沒祖宗世德,又連累我的清名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 累世的功德;先世的德行; 祖上及本人均有美德的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.累世的功德;先世的德行。 2.祖上及本人均有美德的人。

Eng

  • Cihui 世德 hìdé n. traditional morals