世態

shì tài thế thái

Hán Việt: thế thái · Pinyin: shì tài

Tổng quan

cách của thế gian | hành vi xã hội

Cấu tạo: (thế) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách của thế gian | hành vi xã hội
  • Cihui thế thái thế thái ☆Thói đời. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Thế thái nhân tình gớm chết thay«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世俗的人情狀態。唐.戴叔倫〈旅次寄湖南張郎中〉詩:「卻是梅花無世態,隔牆分送一枝春。」《紅樓夢》第一回:「雖一時有涉於世態,然亦不得不敘者,但非其本旨耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.世俗的情态。多指人情淡薄而言。 2.指政治形势。

Eng

  • CC-CEDICT the ways of the world|social behavior
  • Cihui 世態 shìtài* n. ways of the world

ja

  • JMdict state of society|social conditions|order of the world