世慮

shì lǜ thế lự

Hán Việt: thế lự · Pinyin: shì lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẾ LỰ Phật giáo ngữ. Phiền não lo buồn của thế gian. Kí Cựu trong PDNL q. Hạ ghi: 度日林泉無世慮, 斂眉偷看白猿兒。 Rừng suối qua ngày không phiền não, Chau mày nhìn trộm vượn trắng kia.