世族

shì zú thế tộc

Hán Việt: thế tộc · Pinyin: shì zú

Tổng quan

thế tộc; thế gia vọng tộc。封建社會中世代相傳的官僚地主家族。

Cấu tạo: (thế) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế tộc; thế gia vọng tộc。封建社會中世代相傳的官僚地主家族。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世代作官的家族。語本《左傳.隱公八年》:「官有世功,則有官族。」《文選.干寶.晉紀總論》:「而世族貴戚之子弟,陵邁超越,不拘資次。」《文選.沈約.恩倖傳論》:「軍中倉卒,權立九品,蓋以論人才優劣,非謂世族高卑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建社会中世代相传的官僚地主家族。

Eng

  • Cihui 世族 shìzú n. family influential for generations