世用

shì yòng thế dụng

Hán Việt: thế dụng · Pinyin: shì yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (dụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世间所常用; 处世治事的才能; 为世所用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世间所常用。 2.处世治事的才能。 3.为世所用。