yòng dụng

Hán Việt: dụng · Pinyin: yòng

Tổng quan

sử dụng tận dụng phải ăn hoặc uống chi phí hoặc tiêu dùng tính hữu ích vì vậy do đó

用上 · 用事 · 用于 · 用人 · 用以 · 用作 · 用使 · 用光

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyòng
Hán Việtdụng
Quảng Đôngjung6
Mân Namīng
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyungh
Baxter-Sagartloŋ-s
Hán ngữ Thượng cổloŋ-s
Phản thiết餘封切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Công dùng, đối lại với chữ {thể} [體]. Về phần bản năng của sự vật gọi là {thể} [體], đem thi hành ra sự nghiệp gọi là {dụng} [用]. Như {công dụng} [功用] công dụng, {tác dụng} [作用] làm dùng. Dùng, sai khiến. Như {dụng nhân hành chánh} [用人行政] dùng người làm chánh. Của dùng, tài chánh…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rùng rùng rùng [Eng: use, employ, apply, operate; use]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giùm làm giùm [Eng: help]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dùng dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà [Eng: article; to drink tea]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dùng Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dùng Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dùng Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.功效。如:「用處」、「功用」、「效用」、「作用」、「有用」。《論語.學而》:「禮之用,和為貴。」 2.花用的錢財。如:「家用」、「費用」。《論語.學而》:「道千乘之國,敬事而信,節用而愛人,使民以時。」 3.器物。如:「用具」、「器用」。《國語.周語上》:「司空除壇于籍,命農大夫咸戒農用。」 4.姓。如漢代有用虬。 5.二一四部首之一。 [動] 1.任命。如:「任用」、「舉用」。《論語.陽貨》:「如有用我者,吾其為東周乎!」《孟子.梁惠王下》:「見賢焉,然後用之。」 2.行使、施行。如:「用電」、「使用」、「運用」、「應用」。《左傳.襄公二十…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用 (象形。甲骨文字形,象桶形。桶可用,故引申为用。本义使用,采用) 同本义 用,可施行也。--《说文》 用,以也。--《苍颉篇》 利用为大作。--《易·益》 五行五用哉。--《虞书》 乃攘窃神胝之牺牷牺用。--《书·微子》 乘其财用出入。--《周礼·宰夫》 乃会万民之卒伍而用之。--《周礼·小司徒》 保甲之法,起于三代丘甲。管仲用之齐,子产用之郑,商君用之秦,仲长统言之汉,而非今日之立异也。--宋·王安石《上五事札子》 皆不足用。--明·魏禧《大铁椎传》 用水彩。--蔡元培《图画》 兼用激刺 用yòng ⒈使人、物等发挥其功能使~。采~。应~。~心。~…

Eng

  • CC-CEDICT to use; to make use of; to employ|(coverb) with; using|to need; to have to (usu. used in the negative or in questions)|usefulness; utility|(bound form) expense; outlay|(courteous) to eat; to drink|(literary) hence; therefore

ja

  • JMdict business|task|errand|engagement|use

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𤰆、𠛁【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余頌切,容去聲。【說文】可施行也。【易·乾卦】初九,潛龍勿用。【疏】唯宜潛藏,勿可施用。【書·臯陶謨】天討有罪,五𠛬五用哉。 又【廣韻】使也。【左傳·襄二十六年】惟楚有材,晉實用之。【杜甫詩】古來才大難爲用。 又功用。【易·繫辭】顯諸仁,藏諸用。【疏】謂潛藏功用,不使物知,是藏諸用也。【論語】禮之用,和爲貴。 又貨也。【書·大禹謨】正德利用厚生。【疏】謂在上節儉,不爲糜費,以利而用,使財物殷阜。【禮·王制】冢宰制國用,必於歲之杪,五穀皆入,然後制國用。 又以也。【詩·小雅】謀夫孔多,是用不集。【古樂府】何用識夫壻,白馬從驪駒。 又庸也。【論語】則四方之民,襁負其子而至矣,焉用稼。 又【增韻】器用也。【書·微子】今殷民乃攘竊神祇之犧牷牲用以容。【傳】器實曰用。【左傳·襄二十五年】我先王賴其利器用也。 又【廣韻】通也。 又姓。漢有用蚪,爲高唐令。 又【韻補】叶餘封切,音容。【詩·小雅】謀臧不從,不臧覆用。【陸賈新語】大化絕而不通,道德施而不用。【又】立則爲太山衆本之宗,仆則爲萬世之用。 又【六書正譌】周伯琦曰:用,古鏞字,鐘也。古㱁識,商鐘寅簋鐘字皆作用,後人借爲施用字。 考證:〔【左傳·襄二十五年】我先王賴其器用也。〕 謹照原文賴其下增利字。

Thuyết Văn

可施行也。从⺊中。衞宏說。 凡用之屬皆从用。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

⺊中則可施行。故取以會意。余訟切。九部。

【用】 (dụng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: ⺊中 (bốc trung) + 用 (dụng (Công dùng)) Nghĩa: khả (Ưng cho.) thi (Bày ra) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠂵 · 𠛁 · 𡶤 · 𤰃 · 𤰆