用

yòngdụngNôm vùng

Hán Việt: dụng · Pinyin: yòng · Nôm: vùng

Tổng quan

Công dùng, đối lại với chữ thể [體]. Về phần bản năng của sự vật gọi là thể [體], đem thi hành ra sự nghiệp gọi là dụng [用]. Như công dụng [功用] công dụng…

用上 · 用事 · 用于 · 用人 · 用以 · 用作 · 用使 · 用光

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyòng
Hán Việtdụng
Âm Nômdộng
Quảng Đôngjung6
Mân Namīng
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc용
Chú âmㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyungh
Baxter-Sagartloŋ-s
Hán ngữ Thượng cổloŋ-s
Phản thiết餘封切
Thanh mẫu以
Vận用
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Công dùng, đối lại với chữ thể [體]. Về phần bản năng của sự vật gọi là thể [體], đem thi hành ra sự nghiệp gọi là dụng [用]. Như công dụng [功用] công dụng, tác dụng [作用] làm dùng. Dùng, sai khiến. Như dụng nhân hành chánh [用人行政] dùng người làm chánh. Của dùng, tài chánh của nhà nước gọi là quốc dụng [國用]. Đồ dùng. Nhờ vào cái gì để động tác làm lụng gọi là dụng. Như dụng tâm [用心], dụng lực [用力], động dụng [動用], v.v. Dùng làm trợ từ, nghĩa là lấy, là bèn, là chưng ấy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dùng 用 ◎ Đọc theo âm THV. đgt. sử dụng. Hay văn hay vũ thì dùng đến, chẳng đã khôn ngay kháo đầy. (Mạn thuật 25.7)‖ (Thuật hứng 61.1)‖ (Bảo kính 132.8, 137.7, 160.5, 183.3)‖ (Tùng 218.4)‖ (Trư 252.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dụng 用 đgt. dùng. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.2)
  • Giản Dị Hán Nôm rụng rơi rụng [Eng: be lost gradually, go gradually]
  • Giản Dị Hán Nôm đụng chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ [Eng: to rub shoulders, slaughter and share; to collide with each other, to clash]
  • Giản Dị Hán Nôm vùng một vùng [Eng: region]
  • Giản Dị Hán Nôm giùng giùng mình; nước giùng [Eng: to tremble; bouillon]
  • Giản Dị Hán Nôm dộng dộng cửa (đạp mạnh) [Eng: to stamp strongly]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dụng sử dụng; trọng dụng; vô dụng [Eng: to use, to use at an important function; worthless]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dụng dược như dụng binh yên
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khéo làm liệu luật dùng thì nên công
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tán nhỏ để sẳn chờ khi sẽ làm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tán rây điều thuốc hoà chung
  • Bảng Tra Chữ Nôm rùng rùng rùng [Eng: use, employ, apply, operate; use]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giùm làm giùm [Eng: help]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dùng dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà [Eng: article; to drink tea]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dùng Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dùng Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dùng Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.功效。如:「用處」、「功用」、「效用」、「作用」、「有用」。《論語.學而》:「禮之用,和為貴。」 2.花用的錢財。如:「家用」、「費用」。《論語.學而》:「道千乘之國,敬事而信,節用而愛人,使民以時。」 3.器物。如:「用具」、「器用」。《國語.周語上》:「司空除壇于籍,命農大夫咸戒農用。」 4.姓。如漢代有用虬。 5.二一四部首之一。 [動] 1.任命。如:「任用」、「舉用」。《論語.陽貨》:「如有用我者,吾其為東周乎!」《孟子.梁惠王下》:「見賢焉,然後用之。」 2.行使、施行。如:「用電」、「使用」、「運用」、「應用」。《左傳.襄公二十六年》:「雖楚有材,晉實用之。」《孟子.告子上》:「則凡可以得生者,何不用也。」 3.需要。多用於否定或反問。如:「不用再說了!」「這事還用你操心嗎?」《論語.陽貨》:「割雞焉用牛刀!」唐.杜甫〈曲江〉詩二首之一:「細推物理須行樂,何用浮名絆此身。」 4.進食、吃喝。如:「用餐」、「用茶」、「請用點水果。」《韓非子.外儲說左下》:「孔子御坐於魯哀公,哀公賜之桃與黍。哀公:『請用。』」 [介] 1.表示憑藉。相當於「以」。如:「用手蒙住眼睛。」《孟子.滕文公上》:「吾聞用夏變夷者,未聞變於夷者也。」《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「單于既得翕侯,以為自次王,用其姊妻之,與謀漢。」 2.因。表示原因、結果。相當於「因此」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用 (象形。甲骨文字形,象桶形。桶可用,故引申为用。本义使用,采用) 同本义 用,可施行也。--《说文》 用,以也。--《苍颉篇》 利用为大作。--《易·益》 五行五用哉。--《虞书》 乃攘窃神胝之牺牷牺用。--《书·微子》 乘其财用出入。--《周礼·宰夫》 乃会万民之卒伍而用之。--《周礼·小司徒》 保甲之法,起于三代丘甲。管仲用之齐,子产用之郑,商君用之秦,仲长统言之汉,而非今日之立异也。--宋·王安石《上五事札子》 皆不足用。--明·魏禧《大铁椎传》 用水彩。--蔡元培《图画》 兼用激刺 用yòng ⒈使人、物等发挥其功能使~。采~。应~。~心。~水。~机器人做工。 ⒉功能,效果~途。功~。效~。有~。 ⒊需要不~担心。你不做,还~你干啥。 ⒋化费~钱。费~。零~。 ⒌吃、喝的婉词~餐。请~茶。 ⒍因,因此~此。~特函达。 ⒎以儒者~文乱法。 ⒏ ①当权。 ②行事。 ⒐ ①居心。 ②企图。 ⒑ ①打仗。 ②指挥作战。 ③善于使用军队作战~兵如神。 ⒒

Eng

  • CC-CEDICT to use; to make use of; to employ, (coverb) with; using, to need; to have to (usu. used in the negative or in questions), usefulness; utility, (bound form) expense; outlay, (courteous) to eat; to drink, (literary) hence; therefore
  • JMdict business
  • JMdict task

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𤰆、𠛁【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余頌切,容去聲。【說文】可施行也。【易·乾卦】初九,潛龍勿用。【疏】唯宜潛藏,勿可施用。【書·臯陶謨】天討有罪,五𠛬五用哉。 又【廣韻】使也。【左傳·襄二十六年】惟楚有材,晉實用之。【杜甫詩】古來才大難爲用。 又功用。【易·繫辭】顯諸仁,藏諸用。【疏】謂潛藏功用,不使物知,是藏諸用也。【論語】禮之用,和爲貴。 又貨也。【書·大禹謨】正德利用厚生。【疏】謂在上節儉,不爲糜費,以利而用,使財物殷阜。【禮·王制】冢宰制國用,必於歲之杪,五穀皆入,然後制國用。 又以也。【詩·小雅】謀夫孔多,是用不集。【古樂府】何用識夫壻,白馬從驪駒。 又庸也。【論語】則四方之民,襁負其子而至矣,焉用稼。 又【增韻】器用也。【書·微子】今殷民乃攘竊神祇之犧牷牲用以容。【傳】器實曰用。【左傳·襄二十五年】我先王賴其利器用也。 又【廣韻】通也。 又姓。漢有用蚪,爲高唐令。 又【韻補】叶餘封切,音容。【詩·小雅】謀臧不從,不臧覆用。【陸賈新語】大化絕而不通,道德施而不用。【又】立則爲太山衆本之宗,仆則爲萬世之用。 又【六書正譌】周伯琦曰:用,古鏞字,鐘也。古㱁識,商鐘寅簋鐘字皆作用,後人借爲施用字。 考證:〔【左傳·襄二十五年】我先王賴其器用也。〕 謹照原文賴其下增利字。

Thuyết Văn

可施行也。从⺊中。衞宏說。 凡用之屬皆从用。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

⺊中則可施行。故取以會意。余訟切。九部。

【用】 (dụng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: ⺊中 (bốc trung) + 用 (dụng (Công dùng)) Nghĩa: khả (Ưng cho.) thi (Bày ra) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠂵 · 𠛁 · 𡶤 · 𤰃 · 𤰆