世襲

shì xí thế tập

Hán Việt: thế tập · Pinyin: shì xí

Tổng quan

kế thừa | thừa kế | tính cha truyền con nối

Cấu tạo: (thế) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế thừa | thừa kế | tính cha truyền con nối
  • Cihui thế tập thế tập ☆Cha truyền con nối đời đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封建時代,爵位可以世代傳給子孫,稱為「世襲」。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「漢相國參之後」句下南朝宋.裴松之.注:「曹參以功封平陽侯,世襲爵士。」《文明小史》第二九回:「朝廷把他世襲的產業剷掉了,他已經發過財,此後做做生意,捐個官兒,都有飯吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代代承袭享有某种权益。多用于承袭帝位、爵位、封号、俸禄、领地等。

Eng

  • CC-CEDICT succession|inheritance|hereditary
  • Cihui succession; inheritance; hereditary

ja

  • JMdict heredity|heritage