世誼
thế nghị
Hán Việt: thế nghị · Pinyin: shì yì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ình bạn bè từ đời cha tới đời con, nhiều đời. Truyện Nhị độ mai: »Tình thế nghị, nghĩa giao du«. thế nghị thế nghị ☆Tình bạn bè từ đời cha tới đời con, nhiều đời. Truyện Nhị độ mai: »Tình thế nghị, nghĩa giao du«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世代的交情。《儒林外史》第三三回:「蘧駪夫出來敘了世誼,彼此道了些相慕的話。」《文明小史》第五六回:「制臺本來和他有些世誼,又知道出過洋,心裡很器重他。」也稱為「世好」、「世交」。
Eng
- Cihui 世誼 shìyì n. friendship spanning many generations