誼
nghị
Hán Việt: nghị · Pinyin: yí
Tổng quan
tình bạn cũng đọc là [yi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | nghị |
| Quảng Đông | ji4 |
| Mân Nam | gî |
| Nhật Bản | GI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄕㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngieh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {nghĩa} [義]. Tình bè bạn chơi với nhau. Như {thế nghị} [世誼] tình nghĩa đời đời chơi với nhau.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 誼shuà 1.俊言。 2.作人名用字。宋有赵师誼。见《宋史.宗室世系表四》。
Eng
- CC-CEDICT friendship|also pr. [yi2]
ja
- JMdict friendship|friendly relations|connection|relation|intimacy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同𧧼。
Thuyết Văn
人所宜也。 从言宜宜亦聲也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮肆師注。故書儀爲義。鄭司農云。義讀爲儀。古者書儀但爲義。今時所謂義爲誼。按此則誼義古今字。周時作誼。漢時作義。皆今之仁義字也。其威儀字。則周時作義漢時作儀。凡讀經傳者。不可不知古今字。古今無定時。周爲古則漢爲今。漢爲古則晉宋爲今。隨時異用者謂之古今字。非如今人所言古今籒文爲古字。小篆隷書爲今字也。云誼者人所宜。則許謂誼爲仁義字。今俗分别爲恩誼字。乃野說也。中庸云。仁者人也。義者宜也。是古訓也。 儀寄切。古音在十六部。
【誼】 (nghị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言宜宜亦 (ngôn nghi nghi diệc) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) nghi (Nên. Như {nghi thất ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竩 · 𧧼 · 𧨏 · 竩 · 谊 · 谊 · 谊