世道
thế đạo
Hán Việt: thế đạo · Pinyin: shì dào
Tổng quan
lẽ đời | đạo đức thời đại ường lối cư xử theo lẽ phải ở đời. thế đạo thế đạo ☆Đường lối cư xử theo lẽ phải ở đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui lẽ đời | đạo đức thời đại ường lối cư xử theo lẽ phải ở đời. thế đạo thế đạo ☆Đường lối cư xử theo lẽ phải ở đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 社會的情態、狀況。南朝梁.沈約〈又與何胤敕〉:「兼以世道澆暮,爭詐繁起;改俗遷風,良有未易。」《紅樓夢》第五回:「在閨閣中固可為良友,然於世道中未免迂闊怪詭,百口嘲謗。」也作「世路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人世间的道路。指纷纭万变的社会状态; 世间;社会; 社会道德风尚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人世间的道路。指纷纭万变的社会状态。 2.世间;社会。 3.社会道德风尚。
Eng
- CC-CEDICT the ways of the world|the morals of the time
- Cihui the ways of the world; the morals of the time