世面

shì miàn thế diện

Hán Việt: thế diện · Pinyin: shì miàn

Tổng quan

thế giới rộng lớn | các khía cạnh đa dạng của xã hội

Cấu tạo: (thế) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới rộng lớn | các khía cạnh đa dạng của xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世間各種社會情狀。《紅樓夢》第五○回:「他從小兒見的世面倒多,跟他父母四山五岳都走遍了。」《老殘遊記》第一三回:「俺們是鄉下沒見過世面的孩子,胡說亂道,你老爺可別怪著我。」也作「食面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会上各方面的情况孩子去年刚毕业,没见过世面,还得多加引导。

Eng

  • CC-CEDICT the wider world|diverse aspects of society
  • Cihui the wider world; diverse aspects of society