丘八

qiū bākhâu bát

Hán Việt: khâu bát · Pinyin: qiū bā

Tổng quan

Hán Việt: KHÂU, KHƯU BÁT binh lính; lính; quân nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1."兵"的隐语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兵的隱語。因兵字可析為丘、八二字。五代十國後蜀.何光遠《鑒誡錄.卷四.輕薄鑑》:「太祖問擊棆之戲,創自誰人。大夫對曰:『丘八所置。』」《太平御覽.卷四○○.人事部.凶夢》引《續晉陽秋》:「孔子名丘,八以配丘,此兵字,路必有伏兵。」

Cấu tạo: 丘 (khâu) + 八 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khâu bát
  • VietPhrases lính; quân nhân
  • Biên soạn 丘八 iūbā n. <slang> soldier (from the components of ¹bīng 'soldier')

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵的隱語。因兵字可析為丘、八二字。五代十國後蜀.何光遠《鑒誡錄.卷四.輕薄鑑》:「太祖問擊棆之戲,創自誰人。大夫對曰:『丘八所置。』」《太平御覽.卷四○○.人事部.凶夢》引《續晉陽秋》:「孔子名丘,八以配丘,此兵字,路必有伏兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1."兵"的隐语。

Eng

  • Cihui soldier (from the two components of the 兵 character) (derog.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丘井 · 丘北 · 丘县 · 丘墓 · 丘壑 · 丘慈 · 丘田 · 丘疹