丘墓

qiū mù khâu mộ

Hán Việt: khâu mộ · Pinyin: qiū mù

Tổng quan

mộ; mồ mả。墳墓。

Cấu tạo: (khâu) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ; mồ mả。墳墓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「以汙辱先人,亦何面目復上父母丘墓乎?」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一一》:「登高望所思,丘墓蔽山岡。」也作「丘墳」、「丘壟」、「丘隴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坟墓。

Eng

  • Cihui 丘墓 iūmù* n. <wr.> grave; tomb M:⁴zuò