墓
mộ
Hán Việt: mộ · Pinyin: mù
Tổng quan
lăng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mù |
|---|---|
| Hán Việt | mộ |
| Quảng Đông | mou6 |
| Mân Nam | bōo |
| Nhật Bản | HAKA |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | moh |
| Baxter-Sagart | C.mˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤak-s |
| Phản thiết | 莫故切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mả. Nguyễn Du [阮攸] : {Tống triều cổ mộ kí Âu Dương} [宋朝古墓記歐陽] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mô Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mô Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mô Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 埋葬死者的地方。如:「墳墓」、「公墓」。唐.白居易〈續古〉詩一○首之二:「古墓何代人,不知姓與名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墓 (形声。从土,莫声。本义上古时期凡掘塘穴葬棺木,盖土与堆平,不植树者称墓。泛指坟墓) 同本义◇不加区别,统称作墓 墓,丘也。--《说文》 墓,冢也。--《广雅》 墓,土也。--《论衡·讥日》 冢茔之地。--《周礼·墓大夫》注 适墓不登垄。--《礼记·曲礼》 古也墓而不坟。--《礼记·檀弓》。注墓谓兆域,今之封茔也。” 古墓犁为田,松柏摧为薪。--《古诗十九首》 古也墓而不坟。--《礼记·檀弓上》 且立石于墓之门,以旌其所为。--张溥《五人墓碑记》 又如墓庐(墓旁的房屋);墓隧(墓前或墓室 墓mù埋葬死人的地方~地。坟~。公~。烈士~。
Eng
- CC-CEDICT grave|tomb|mausoleum
ja
- JMdict grave|gravesite|tomb
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫故切,音暮。【說文】丘也。【鄭玄曰】冢塋之地,孝子所思慕之處。【禮·檀弓】古不修墓。又易墓非古也。【王制】墓地不請。【周禮·春官】墓大夫掌凡邦墓之地域,爲之圖,令國民族葬。凡爭墓地,聽其獄訟,帥其屬而巡墓厲。【註】墓厲,謂塋限遮列之處。庶人不封不樹,故不言冢而云墓。 又【揚子·方言】凡葬,無墳謂之墓,有墳謂之塋。故檀弓云:墓而不墳。又平曰墓、封曰冢、高曰墳。 又北谷曰墓。【史記·封禪書】西方神明之墓。 又【集韻】䝉晡切,音模。【前漢·班固敘傳】陵不崇墓。【註】墓音模。
Thuyết Văn
丘墓也。 从土。𦱤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
墓字今補。丘謂之虛。故曰丘墓。亦曰虛墓。檀弓曰虛墓之閒、未施哀於民而民哀是也。周禮有冢人、有墓大夫。鄭曰。𠣥、封土爲丘壠。象冢而爲之。墓、冢塋之地。孝子所思慕之處。然則丘自其高言。墓自其平言。渾言之則曰丘墓也。墓之言規模也。方言。凡葬而無墳謂之墓。所以墓謂之墲。注引漢劉向傳初陵之墲。今漢書作初陵之橅。 莫故切。五部。
【墓】 (mộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc cố thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khâu (Cái gò) mộ (Cái mả. Nguyễn Du [阮) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư