丘疹
khâu chẩn
Hán Việt: khâu chẩn · Pinyin: qiū zhěn
Tổng quan
mụn nhọt
Nghĩa
Việt
- Cihui mụn nhọt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚表面的小型隆起,因表皮、真皮異常增殖或發炎而引起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皮肤表面由于某些疾病而起的半球形小疙瘩,多为红色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皮肤表面由于某些疾病而起的半球形小疙瘩,多为红色。
Eng
- CC-CEDICT pimple
- Cihui pimple
ja
- JMdict pimple|papule