丘疹
khâu chẩn
Hán Việt: khâu chẩn · Pinyin: qiū zhěn
Tổng quan
Hán Việt: KHÂU, KHƯU CHẨN mẩn mụn đỏ; mụn nhọt
1.皮肤表面由于某些疾病而起的半球形小疙瘩,多为红色。
皮膚表面的小型隆起,因表皮、真皮異常增殖或發炎而引起。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nốt sần
- VietPhrases mụn nhọt
- Tần suất từ (sinh vật học) nốt nhú mụn nhọt; Hán Việt: KHÂU, KHƯU CHẨN mẩn mụn đỏ; mụn nhọt; mụn nhọt
- Biên soạn 丘疹 iūzhěn n. <med.> papule
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚表面的小型隆起,因表皮、真皮異常增殖或發炎而引起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.皮肤表面由于某些疾病而起的半球形小疙瘩,多为红色。
- Kaggle Zh-Vi papula
Eng
- JMdict pimple
- JMdict papule
- Cihui pimple
- Tần suất từ 丘疹 iūzhěn n. <med.> papule
ja
- JMdict 丘疹(きゅうしん)