疹
chẩn
Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhěn
Tổng quan
bệnh sởi phát ban
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhěn |
|---|---|
| Hán Việt | chẩn |
| Quảng Đông | can2 |
| Mân Nam | tsín |
| Nhật Bản | HASHIKA |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjinx |
| Baxter-Sagart | tʰrə[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰrə[n]-s |
| Phản thiết | 奴結切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh lên sởi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.皮膚上起的紅色小顆粒。如:「溼疹」、「藥疹」。明.方孝孺〈指喻〉:「左手之拇有疹焉,隆起而粟。」 2.疾病。《國語.越語上》:「令孤子、寡婦、疾疹、貧病者,納宦其子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疹 皮肤上起的小颗粒,通常是红色,多由皮肤表层发炎浸润而起湿~。麻~(亦称疹子”)。风~。丘~。疱~。 疹zhěn皮肤上出现小颗粒(针尖至黄豆大)的一种病变,一般为红色丘~。疱~。斑~。麻~(俗称疹子)。 疹chèn 1.同"痬"。疾病。 2.用同"趁"。
Eng
- CC-CEDICT measles|rash
ja
- JMdict rash|eruption|...id
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤止忍切,音軫。【說文】脣瘍也。 又【釋名】疹,診也。有結氣可得診見也。【玉篇】癮疹,皮外小起也。【正字通】俗呼痘瘡曰疹。 又【集韻】丑刄切,同疢。熱病。【越語】令孤子寡婦疾疹貧病者納宦其子。【張衡·思𤣥賦】思百憂以自疹。【注】疹,疾也。 又【五音集韻】奴結切,音涅。義同。 又【集韻】頸忍切,音緊。脣瘍也。
Thuyết Văn
籒文胗。从𤕫。
【疹】 (chẩn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𤕫 (𤕫) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) chân
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 胗 · 𤵜 · 𤵲 · 𤺋 · 胗 · 胗