丙丁

bǐng dīng bính đinh

Hán Việt: bính đinh · Pinyin: bǐng dīng

Tổng quan

heo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa). bính đinh bính đinh ☆Theo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa).

Cấu tạo: (bính) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa). bính đinh bính đinh ☆Theo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火日。丙丁於五行屬火,故俗稱火為「丙」或「丙丁」。《呂氏春秋.孟夏紀.孟夏》:「其日丙丁,其帝炎帝,其神祝融。」高誘.注:「丙丁,火日也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人以天干配五行,丙丁属火,故借以指火阅后即付丙丁。