丙丁

bǐng dīngbính đinh

Hán Việt: bính đinh · Pinyin: bǐng dīng

Tổng quan

Theo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古人以天干配五行,丙丁属火,故借以指火阅后即付丙丁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

火日。丙丁於五行屬火,故俗稱火為「丙」或「丙丁」。《呂氏春秋.孟夏紀.孟夏》:「其日丙丁,其帝炎帝,其神祝融。」高誘.注:「丙丁,火日也。」

Cấu tạo: 丙 (bính) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hỏa
  • Tần suất từ Theo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa).; heo Ngũ hành thì Bính đinh thuộc hoả, chỉ lửa. Chẳng hạn Bính đinh (đem đốt đi, đem liệng vào lửa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火日。丙丁於五行屬火,故俗稱火為「丙」或「丙丁」。《呂氏春秋.孟夏紀.孟夏》:「其日丙丁,其帝炎帝,其神祝融。」高誘.注:「丙丁,火日也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人以天干配五行,丙丁属火,故借以指火阅后即付丙丁。

Từ liên quan

Gần nghĩa

丙丁童子 · 丁丁 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁册