丙
bínhNôm bính
Hán Việt: bính · Pinyin: bǐng · Nôm: bính
Tổng quan
Can Bính, một can trong mười can
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Âm Nôm | biếng |
| Quảng Đông | bing2 |
| Mân Nam | piánn |
| Nhật Bản | HINOE |
| Hàn Quốc | 병 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | piengx |
| Baxter-Sagart | praŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | praŋʔ |
| Phản thiết | 兵永切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can Bính, một can trong mười can. Nhà tu luyện xưa cho can Bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa. Như phó bính [付丙] cho lửa vào đốt
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển biếng 丙 tt. lười, ngại. “lam bieng: piger” [Morrone 1838: 195]. (Ngôn chí 18.1)‖ (Tự thán 98.6)‖ Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn, cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.4)‖ (Bảo kính 139.6, 149.8, 155.4, 165.8, 169.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.8)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bính bính luân (sợi nhân tạo) [Eng: artificial thread fibre]
- Bảng Tra Chữ Nôm biếng biếng ăn [Eng: anorexia]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: biếng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第三位。 2.用來排列次序等第,在甲、乙之後,表示第三。如:「丙班」、「丙等」。 3.火的別稱。如火災稱為「付丙」。《淮南子.天文》:「其日丙丁。」漢.高誘.注:「丙丁,皆火也。」 4.姓。如漢代有丙吉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丙 (象形。本义鱼尾。《尔雅·释鱼》曰‘鱼枕谓之丁,鱼肠谓之乙,鱼尾谓之丙’。乙之象鱼肠,丙之象鱼尾,可无庸说。”) 鱼尾 鱼尾谓之丙。--《尔雅》 假借为天干的第三位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《礼记·月令》 丙刚丁柔。--《广雅·释天》 如丙子、丙戍、丙寅以纪年; 丙科(汉代考试的第三等科目); 丙夜(即三更。半夜,夜中子时) 古代以十干配五方,丙为南方之位,因以指南方 丙位南方,万物成炳。--《说文》 又如丙向(南向,即朝南) 五行 丙 bǐng天干的第三位。参见【天干】。 【丙稀画】用一种特制的丙稀颜料绘制而成的画。其特点居于油画和水彩画之间,取水彩、水粉的画法,得到油画的效果。主要用于壁画和实用美术设计。 【丙种射线】见【γ射线】。
Eng
- CC-CEDICT third of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1], third in order, letter C or Roman III in list A, B, C, or I, II, III etc, ancient Chinese compass point: 165°, propyl
- JMdict third rank
- JMdict third class
- JMdict third person (in a contract, etc.)
- JMdict third sign of the Chinese calendar
ja
- JMdict 丙(へい)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】兵永切【集韻】【韻會】【正韻】補永切,𠀤音炳。十幹名之一。【爾雅·釋天】太歲在丙曰柔兆。月在丙曰修。【說文】南方之位也。南方屬火,而丙丁適當其處,故有文明之象。 又【周髀算經】上天名靑丙,下地曰靑戊。 又【張衡·東京賦】大丙弭節,風后陪乗。【註】大丙,神名。 又【集韻】陂病切,音柄。日名。
Thuyết Văn
位南方。 萬物成炳然。 侌气初起。昜气將𧇾。 从一入冂。 一者、昜也。 丙承乙。象人肩。 凡丙之屬皆从丙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 句。 鄭注月令曰。丙之言炳也。萬物皆炳然箸見。律書曰。丙者、言陽道箸明。律曆志曰。明炳於丙。 合三字會意。陽入冂、伏臧將𧇾之象也。兵永切。古音在十部。 釋篆體之一。 冡大一經。
【丙】 (bính) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一入冂 (nhất nhập quynh) + 丙 (bính (Can Bính)) Phiên thiết: Binh vĩnh thiết Thượng tự: 兵 (binh) , Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vị (Ngôi) nam (Phương nam.) phương (Vuông)。 vạn (Muôn) vật (Các loài sinh…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư