bǐng bính

Hán Việt: bính · Pinyin: bǐng

Tổng quan

Vị thứ ba trong Thập thiên can

丙丁 · 丙午 · 丙型 · 丙基 · 丙夜 · 丙子 · 丙寅 · 丙戌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐng
Hán Việtbính
Quảng Đôngbing2
Mân Nampiánn
Nhật BảnHINOE
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổpiengx
Baxter-Sagartpraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpraŋʔ
Phản thiết兵永切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can {Bính}, một can trong mười can. Nhà tu luyện xưa cho can {Bính} thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa. Như {phó bính} [付丙] cho lửa vào đốt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm biếng biếng ăn [Eng: anorexia]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biếng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第三位。 2.用來排列次序等第,在甲、乙之後,表示第三。如:「丙班」、「丙等」。 3.火的別稱。如火災稱為「付丙」。《淮南子.天文》:「其日丙丁。」漢.高誘.注:「丙丁,皆火也。」 4.姓。如漢代有丙吉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丙 (象形。本义鱼尾。《尔雅·释鱼》曰‘鱼枕谓之丁,鱼肠谓之乙,鱼尾谓之丙’。乙之象鱼肠,丙之象鱼尾,可无庸说。”) 鱼尾 鱼尾谓之丙。--《尔雅》 假借为天干的第三位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《礼记·月令》 丙刚丁柔。--《广雅·释天》 如丙子、丙戍、丙寅以纪年;丙科(汉代考试的第三等科目);丙夜(即三更。半夜,夜中子时) 古代以十干配五方,丙为南方之位,因以指南方 丙位南方,万物成炳。--《说文》 又如丙向(南向,即朝南) 五行 丙 bǐng天干的第三位。参见【天干】。 【丙稀画】用一种特制的丙稀颜料绘制而成的画。其特点居于油画和…

Eng

  • CC-CEDICT third of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]|third in order|letter C or Roman III in list A, B, C, or I, II, III etc|ancient Chinese compass point: 165°|propyl

ja

  • JMdict third rank|third class|third person (in a contract, etc.)|third sign of the Chinese calendar

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】兵永切【集韻】【韻會】【正韻】補永切,𠀤音炳。十幹名之一。【爾雅·釋天】太歲在丙曰柔兆。月在丙曰修。【說文】南方之位也。南方屬火,而丙丁適當其處,故有文明之象。 又【周髀算經】上天名靑丙,下地曰靑戊。 又【張衡·東京賦】大丙弭節,風后陪乗。【註】大丙,神名。 又【集韻】陂病切,音柄。日名。

Thuyết Văn

位南方。 萬物成炳然。 侌气初起。昜气將𧇾。 从一入冂。 一者、昜也。 丙承乙。象人肩。 凡丙之屬皆从丙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 句。 鄭注月令曰。丙之言炳也。萬物皆炳然箸見。律書曰。丙者、言陽道箸明。律曆志曰。明炳於丙。 合三字會意。陽入冂、伏臧將𧇾之象也。兵永切。古音在十部。 釋篆體之一。 冡大一經。

【丙】 (bính) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一入冂 (nhất nhập quynh) + 丙 (bính (Can {Bính})) Phiên thiết: Binh vĩnh thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vị (Ngôi) nam (Phương nam.) phương (Vuông)。 vạn (Muôn) vật (Các loài sin…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư