丙夜
bính dạ
Hán Việt: bính dạ · Pinyin: bǐng yè
Tổng quan
ửa đêm, lúc canh ba. Vì Bính là vị thứ ba trong Thập can. bính dạ bính dạ ☆Nửa đêm, lúc canh ba. Vì Bính là vị thứ ba trong Thập can. canh ba; nửa đêm。三更或半夜的時候。
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa đêm, lúc canh ba. Vì Bính là vị thứ ba trong Thập can. bính dạ bính dạ ☆Nửa đêm, lúc canh ba. Vì Bính là vị thứ ba trong Thập can. canh ba; nửa đêm。三更或半夜的時候。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半夜子時。即午夜十一時、十二時。《新唐書.卷一九七.循吏傳.序》:「太宗嘗曰:『朕思天下事,丙夜不安枕。』」清.李漁〈秦淮健兒傳〉:「民家有犢,丙夜往盜之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三更时候,为晩上十一时至翌日凌晨一时。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三更时候,为晩上十一时至翌日凌晨一时。
Eng
- Cihui 丙夜 ǐngyè n. midnight
ja
- JMdict third division of the night (approx. 11pm to 1am)