丙探

bính tham

Hán Việt: bính tham

Tổng quan

viếng thăm 丙探 đgt. đến chơi. Có khuở viếng thăm bạn cũ, lòng thơ nghìn dặm, nguyệt ba canh. (Bảo kính 169.7). x. thăm.

Cấu tạo: (bính) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viếng thăm 丙探 đgt. đến chơi. Có khuở viếng thăm bạn cũ, lòng thơ nghìn dặm, nguyệt ba canh. (Bảo kính 169.7). x. thăm.