探

tānthamNôm xom

Hán Việt: tham · Pinyin: tān · Nôm: xom

Tổng quan

Tìm tòi

探井 · 探亲 · 探伤 · 探出 · 探勘 · 探勝 · 探听 · 探员

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Hán Việttham
Âm Nômphăm
Quảng Đôngdaam3
Mân Namthàm
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc탐
Chú âmㄊㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthom
Baxter-Sagartl̥ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤ[ə]m
Phản thiết時占切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tìm tòi. Tìm xa. Như tham bản cầu nguyên [探本窮源] thăm đến gốc tìm đến nguồn. Thử. Như tham vấn khẩu khí [探問口氣] hỏi thử khẩu khí xem sao. Dò xét. Như khuy tham [窺探] thăm dòm, trinh tham [偵探] rình xét, v.v. Hỏi thăm. Như tham thân [探視] thăm người thân, tham hữu [探友] thăm bạn. Tìm kiếm. Như tham mai [探梅] tìm kiếm mơ, tham hoa [探花] tìm kiếm hoa, v.v. $ Ta quen đọc là thám

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thăm 探 ◎ AHV: thám. ① đgt. viếng chơi. Thu cao, thỏ ướm thăm lòng bể, vực lạnh, châu mừng thoát miệng rồng. (Thuỷ trung nguyệt 212.5)‖ x. Có khuở viếng thăm bạn cũ, lòng thơ ngàn dặm, nguyệt ba canh. (Bảo kính 169.7). ② đgt. <từ cổ> dò tin, trong tiếng Hán, 探 đồng nguyên với 沁/滲. x. tăm. Lưu tích còn trong tăm tia, thăm dò (滲覦), săm soi, thâm nhập (滲入), do thám. Làm sứ đi thăm tin tức xuân, lay thay cánh nhẹ mười phân. (Điệp trận 250.1)
  • Giản Dị Hán Nôm xăm đi xăm xăm; xăm vào mặt [Eng: to go straight and in a hurry; to tattoo into face]
  • Giản Dị Hán Nôm thăm bốc thăm [Eng: to draw lots]
  • Giản Dị Hán Nôm thớm thẳng thớm [Eng: (Southern dialect) upright]
  • Giản Dị Hán Nôm xom đi lom xom; xom cá (đâm cá) [Eng: to walk with a stoop; to skewer fish]
  • Giản Dị Hán Nôm phăm phăm phăm chạy tới [Eng: to rush at impetuously and truculently]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thám thám thính, do thám, thám tử [Eng: to scout]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đỏ đen sâm thám sắc hoa
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phăm Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.試。《論語.季氏》:「見善如不及,見不善如探湯。」 2.伸出。如:「探頭探腦」、「探手出去」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 探〈动〉 (形声。从手,羇声。本义摸取) 同本义 探,远取之也。--《说文》。按,远取犹深取也。 探,取也。--《尔雅》。注摸取也。” 必探筹而定分。--《铨言》。注捉筹也。” 则惟尔多方探天之威。--《书·多方》 见不善如探汤。--《论语·季氏》 不待探筹投钩而公。--《荀子·君道》 日中如探汤。--《列子·汤问》 探石发穴。--《聊斋志异·促织》 又如探丸(摸取药丸; 又指摸取弹丸以决定谋杀官吏之事); 探囊(伸手到袋中摸取) 探求 前来一探。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如探本(探求 探tàn ⒈掏,摸取~囊取物。 ⒉测量,寻求,研究~测。~索。~寻。~矿。~讨。 ⒊侦察,做侦察的人~敌情。密~。侦~。 ⒋试,打听试~。先~ ~他的口气。 ⒌访问,看望~问。~亲。~病人。 ⒍伸出~出了头。行车时身、手不要~出车外。

Eng

  • CC-CEDICT to explore, to search out, to scout, to visit, to stretch forward

other

  • Nguồn khác Đội. Đ.N. Thủm. 𫰴探󱗤󱵿燵 Sao thổm chúp ni đét (Ph.L.) Các cô gái đội nón chạy nắng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他含切,音貪。【說文】遠取之也。【增韻】伺也,索也。【易·繫辭】探賾索隱。【疏】探謂閱探求取。【書·多方】則惟爾多方,探天之威。【註】自取天威也。【穀梁傳·隱元年】已探先君之邪志。【前漢·董仲舒傳】春秋深探其本。 又【爾雅·釋言】探,試也。【論語】見不善如探湯。【史記·酈生傳】此所謂探虎口者也。 又【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤他紺切,音僋。義同。 又【集韻】時占切,音蟾。亦取也。與撏同。【說文】本作𢲘。今文作探。【周禮】作撢。互見撢字註。

Thuyết Văn

遠取之也。 从手。突聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

探之言深也。易曰。探嘖索隱。 他含切。古音在七部。

【探】 (tham ⟨thám⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 突 (đột) Phiên thiết: Tha hàm thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撢 · 𢲘 · 撢