tān tham

Hán Việt: tham · Pinyin: tān

Tổng quan

thám hiểm tìm kiếm do thám thăm duỗi ra

探井 · 探亲 · 探伤 · 探出 · 探勘 · 探勝 · 探听 · 探员

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Hán Việttham
Quảng Đôngdaam3
Mân Namthàm
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthom
Baxter-Sagartl̥ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤ[ə]m
Phản thiết時占切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tìm tòi. Tìm xa. Như {tham bản cầu nguyên} [探本窮源] thăm đến gốc tìm đến nguồn. Thử. Như {tham vấn khẩu khí} [探問口氣] hỏi thử khẩu khí xem sao. Dò xét. Như {khuy tham} [窺探] thăm dòm, {trinh tham} [偵探] rình xét, v.v. Hỏi thăm. Như {tham thân} [探視] thăm người thân, {tham hữu} [探友] thăm…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phăm Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.試。《論語.季氏》:「見善如不及,見不善如探湯。」 2.伸出。如:「探頭探腦」、「探手出去」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 探〈动〉 (形声。从手,羇声。本义摸取) 同本义 探,远取之也。--《说文》。按,远取犹深取也。 探,取也。--《尔雅》。注摸取也。” 必探筹而定分。--《铨言》。注捉筹也。” 则惟尔多方探天之威。--《书·多方》 见不善如探汤。--《论语·季氏》 不待探筹投钩而公。--《荀子·君道》 日中如探汤。--《列子·汤问》 探石发穴。--《聊斋志异·促织》 又如探丸(摸取药丸;又指摸取弹丸以决定谋杀官吏之事);探囊(伸手到袋中摸取) 探求 前来一探。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如探本(探求 探tàn ⒈掏,摸取~囊取物。 ⒉测量,寻求,研究~测。~索。~寻…

Eng

  • CC-CEDICT to explore|to search out|to scout|to visit|to stretch forward

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他含切,音貪。【說文】遠取之也。【增韻】伺也,索也。【易·繫辭】探賾索隱。【疏】探謂閱探求取。【書·多方】則惟爾多方,探天之威。【註】自取天威也。【穀梁傳·隱元年】已探先君之邪志。【前漢·董仲舒傳】春秋深探其本。 又【爾雅·釋言】探,試也。【論語】見不善如探湯。【史記·酈生傳】此所謂探虎口者也。 又【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤他紺切,音僋。義同。 又【集韻】時占切,音蟾。亦取也。與撏同。【說文】本作𢲘。今文作探。【周禮】作撢。互見撢字註。

Thuyết Văn

遠取之也。 从手。突聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

探之言深也。易曰。探嘖索隱。 他含切。古音在七部。

【探】 (tham ⟨thám⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 突 (đột) Phiên thiết: Tha hàm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撢 · 𢲘 · 撢