丙舍

bǐng shě bính xá

Hán Việt: bính xá · Pinyin: bǐng shě

Tổng quan

hà để quan tài người chết. bính xá bính xá ☆Nhà để quan tài người chết.

Cấu tạo: (bính) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà để quan tài người chết. bính xá bính xá ☆Nhà để quan tài người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東漢宮中的第三等舍。《後漢書.卷五五.章帝八王傳.清河孝王慶傳》:「遂出貴人姊妹置丙舍,使小黃門蔡倫考實之。」 2.存放靈柩的房屋。元.迺賢〈秋夜懷姪元童〉詩:「墓田丙舍知何所?一夜令人白髮長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后汉宫中正室两边的房屋,以甲乙丙为次,其第三等舍称丙舍; 泛指正室旁的别室﹐或简陋的房舍; 指在墓地的房屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.后汉宫中正室两边的房屋,以甲乙丙为次,其第三等舍称丙舍。 2.泛指正室旁的别室﹐或简陋的房舍。 3.指在墓地的房屋。

Eng

  • Cihui 丙舍 ǐngshè p.w. building to hold coffins for shipment for hometown burial