业内
nghiệp nội
Hán Việt: nghiệp nội · Pinyin: yè nèi
Tổng quan
(trong) ngành; nghề
某种行业或业务范围以内:~人士, 这家老店在~有很大影响。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trong ngành
- Tần suất từ (trong) ngành; nghề
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某种行业或业务范围以内:~人士, 这家老店在~有很大影响。
Eng
- Cihui (within) the industry; the profession
- Tần suất từ (within) the industry; the profession