業力

yè lì nghiệp lực

Hán Việt: nghiệp lực · Pinyin: yè lì

Tổng quan

(Buddhism) karma

Cấu tạo: (nghiệp) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái sức báo ứng chặt chẽ về những việc mình đã làm. nghiệp lực nghiệp lực ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái sức báo ứng chặt chẽ về những việc mình đã làm. nghiệp lực (術語)善業有生樂果之力用。惡業有生惡果之力用。有部毘奈耶四十六曰:「不思議業力,雖遠必相牽。果報成熟時,求避終難脫。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語言、動作等各方面所表現的行為。《宋書.卷五七.蔡廓傳.史臣曰》:「蔡廓雖業力弘正,而年位未高,一世名臣,風格皆出其下。」 2.佛教用語。指會產生苦樂果報的行為力量。南朝梁.沈約〈佛記序〉:「分五道於人天,設重牢於厚地,各隨業力,的焉不差。」宋.陸游〈西林傅庵主求定庵〉詩二首之二:「業力驅人舉世忙,西林袖手一爐香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓行为﹑言语﹑思想等各方面所表现的能力; 佛教语。谓不可抗拒的善恶报应之力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓行为﹑言语﹑思想等各方面所表现的能力。 2.佛教语。谓不可抗拒的善恶报应之力。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) karma
  • Cihui (Buddhism) karma