業因

yè yīn nghiệp nhân

Hán Việt: nghiệp nhân · Pinyin: yè yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教谓造成善恶果报的原因。善业为乐果之因,恶业为苦果之因; 泛指缘分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓造成善恶果报的原因。善业为乐果之因,恶业为苦果之因。 2.泛指缘分。

Eng

  • Cihui 業因 èyīn* n. <Budd.> karmic cause