因
Nôm dăn
Pinyin: yīn · Nôm: dăn
Tổng quan
biến thể cũ của 因[yin1] nguyên nhân lý do bởi vì
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīn |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Âm Nôm | dăn |
| Quảng Đông | jan1 |
| Mân Nam | in |
| Nhật Bản | IN |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Baxter-Sagart | ʔi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔi[n] |
| Phản thiết | 伊眞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhưng, vẫn thế. Nương tựa. Nguyên nhân. Như sự xuất hữu nhân [事出有因] mọi việc xảy ra đều có nguyên do. Tính nhân. Tính gấp lên gọi là tính nhân. Chỗ duyên theo đó mà phát ra. Như nhân quả [因果]. Nhà Phật [佛] cho phần đã làm ra là nhân, phần phải chịu lấy là quả, làm ác phải tội, làm thiện được phúc, thế là nhân quả
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhân 因 lt. vì, bởi vì. Khó miễn sang chăng nỡ phụ, nhân chưng chận chuột phải nuôi mày. (Miêu 251.8). đng vì chưng, vì nhân, nên
- Giản Dị Hán Nôm nhơn nguyên nhơn (nguyên nhân) [Eng: cause, reason; by; because (of)]
- Giản Dị Hán Nôm nhăn nhăn nhó, nhăn nhở [Eng: to wince, to grin]
- Giản Dị Hán Nôm dăn dăn deo (nhăn nheo) [Eng: wrinkled up]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhân nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ [Eng: at that time; cakes covered with bean]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh đào nhân thuở hồi xuân
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thăng ma thiểu hứa kẻo lo nhọc nhằn
- Bảng Tra Chữ Nôm nhằn nhọc nhằn [Eng: tiredness]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dăn Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dăn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dăn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憑藉、依據、利用。如:「因地制宜」、「因陋就簡」。《金史.卷七七.宗弼傳》:「宗弼乃因老鸛河故道開三十里通秦淮,一日一夜而成。」 2.承襲、沿襲。如:「因襲」。《論語.為政》:「殷因於夏禮,所損益,可知也。」 3.增添、積累。《論語.先進》:「千乘之國,攝乎大國之間,加之以師旅,因之以饑饉,由也為之,比及三年,可使有勇且知方也。」《史記.卷三○.平準書》:「太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,至腐敗不可食。」 [名] 原由、緣故。如:「起因」、「誘因」、「原因」、「成因」、「事出有因」、「前因後果」。 [介] 1.經由、透過。《史記.卷五八.梁孝王世家》:「梁王恐,乃使韓安國因長公主謝罪太后,然后得釋。」《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「以山東無足問者,乃西入關,因涿郡盧植,事扶風馬融。」 2.由於。如:「因公出差」、「因事請假」。唐.李白〈崔秋浦柳少府〉詩:「因君樹桃李,此地忽芳菲。」 3.乘、趁。《史記.卷七.項羽本紀》:「此天之亡楚之時也,不如因其機而遂取之。」 [連] 於是、從而。《史記.卷五五.留侯世家》:「良業為取履,因長跪履之。」《鏡花緣》第四八回:「惜湮沒無聞,而哀群芳之不傳,因筆志之。」 [副] 就、乃。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王即日因留沛公與飲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因 (会意。从囗大。大,人。甲骨文字形,象人在车席子上。本义茵”的本字,坐垫,车垫) 同本义 因,就也。--《说文》。朱骏声注囗大俱非义。江氏永曰‘象茵褥之形,中象缝线文理。’按即茵之古文。江说是也。” 原因 贵贱虽复殊途,因果竟在何处?--《梁书·范缜传》 自谓得其势,无因有动摇。--白居易《有木》诗 又如因果报应(佛教指物有起因必有结果,善因得善果,恶因得恶果); 前因后果 机会 于今无会因。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 姓 因 依靠; 凭借 因yīn ⒈根源,缘故原~。内~。前~后果。 ⒉由此,由于~此。~而。~为。~难见巧。 ⒊依,顺着,沿袭,守旧~材施教。~势利导。~人而异。~袭成章。~循守职。 ⒋凭借,根据~利乘便。~事制宜。 ⒌于是,就秦军解(懈)~大破之。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 因[yin1]
- CC-CEDICT cause, reason, because
- JMdict cause
- JMdict factor
- JMdict hetu (direct cause, esp. as opposed to indirect conditions)
- JMdict the basis of one's argument (in hetuvidya)
ja
- JMdict 因(いん)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𤇀【唐韻】於眞切【集韻】【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音姻。【說文】从囗大。會意。【徐鍇曰】能大者,衆圍就之也。 又仍也,襲也。【論語】殷因於夏禮。【孟子】爲高必因丘陵,爲下必因川澤。【書·堯典】日永星火,以正仲夏,厥民因。【註】析而又析也。【禮·禮器】因天事天,因地事地,因名山升中于天,因吉土以享帝于郊。 又依也。【論語】因不失其親,亦可宗也。 又托也。【孟子】時子因𨻰子而以告孟子。 又由也。【鄒陽·上梁王書】夜光之璧,以暗投人於道,莫不按劒相眄者,無因至前也。 又緣也。【傳燈錄】欲知前世因,今生受者是。欲知後世因,今生作者是。 又姓。【左傳·定二年】遂人四族,有因氏。【正字通】明有因禮、因絅。 又【六書正譌】借爲昏姻之姻,言女有所因。 又叶烏前切,音烟。【陸雲·贈顧尚書詩】殊音合奏,曲異響連。絕我懽條,統我思因。【集韻】或作㧢。 考證:〔【鄒陽上梁王書】夜光之璧,以暗投人於道,莫不按劒相盼者,無因至前也。〕 謹照史記漢書本傳盼𠀤作眄,改眄。
Thuyết Văn
就也。 从囗大。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
就下曰。就高也。爲高必因丘陵。爲大必就基阯。故因從囗大。就其區域而擴充之也。中庸曰。天之生物。必因其材而篤焉。左傳曰。植有禮。因重固。人部曰。仍、因也。論語。因不失其親。謂所就者不失其親。 於眞切。十二部。
【因】 (nhân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 囗大 (vi đại) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 囙 · 㧢 · 𡆬 · 𡆮 · 𡇂 · 𤇀 · 囙 · 囙