業尚

yè shàng nghiệp thượng

Hán Việt: nghiệp thượng · Pinyin: yè shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓尊崇,崇尚; 学业和品德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓尊崇,崇尚。 2.学业和品德。