業已

yè yǐ nghiệp dĩ

Hán Việt: nghiệp dĩ · Pinyin: yè yǐ

Tổng quan

đã

Cấu tạo: (nghiệp) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã
  • Cihui nghiệp dĩ nghiệp dĩ ☆Đã trót làm rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 既已、已經。《紅樓夢》第一○回:「你父親今日又聽見一個好大夫,業已打發人請去了,想明日必來。」《文明小史》第二○回:「說來說去,所說的無非是報紙上常有的話,並沒有什麼稀罕,然而堂上下拍掌之聲,業已不絕於耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"业以"; 已经。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"业以"。 2.已经。

Eng

  • CC-CEDICT already
  • Cihui already