业已
nghiệp dĩ
Hán Việt: nghiệp dĩ · Pinyin: yè yǐ
Tổng quan
đã (dùng trong công văn). đã điều tra đúng với sự thật. 業已準備就緒. đã chuẩn bị xong
1.亦作"业以"。 2.已经。
既已、已經。《紅樓夢》第一○回:「你父親今日又聽見一個好大夫,業已打發人請去了,想明日必來。」《文明小史》第二○回:「說來說去,所說的無非是報紙上常有的話,並沒有什麼稀罕,然而堂上下拍掌之聲,業已不絕於耳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ rồi; nghiệp dĩ: nghiệp dĩ/đã
- Biên soạn already
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 既已、已經。《紅樓夢》第一○回:「你父親今日又聽見一個好大夫,業已打發人請去了,想明日必來。」《文明小史》第二○回:「說來說去,所說的無非是報紙上常有的話,並沒有什麼稀罕,然而堂上下拍掌之聲,業已不絕於耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"业以"。 2.已经。
Eng
- Cihui already
- Tần suất từ adv. already , Dàhuì ∼ bìmù. The conference is already finished
Đức
- Handedict schon, bereits
other
- Nguồn khác Đã trót làm rồi