業師
nghiệp sư
Hán Việt: nghiệp sư · Pinyin: yè shī
Tổng quan
giáo viên | thầy của một người
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo viên | thầy của một người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱從而受業的老師。《儒林外史》第七回:「現任國子監司業周蕢軒先生,諱進的,便是生員的業師。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故。家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 授业的老师这位是小儿的业师。
Eng
- CC-CEDICT teacher|one's teacher
- Cihui teacher; one's teacher
ja
- JMdict tricky wrestler|shrewd fellow