业田

nghiệp điền

Hán Việt: nghiệp điền

Tổng quan

nghiệp điền (譬喻)業能生苦樂之果,故譬之於田。華嚴經三十八曰:「業田愛潤無明覆。」☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp điền (譬喻)業能生苦樂之果,故譬之於田。華嚴經三十八曰:「業田愛潤無明覆。」☸