業種
nghiệp chủng
Hán Việt: nghiệp chủng · Pinyin: yè zhǒng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教谓恶业恶报,善业善报,如由种子得果,故称"业种"。多偏指恶业的种子; 詈词。犹孽种; 昵称‖有怨叹或怜爱的意思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓恶业恶报,善业善报,如由种子得果,故称"业种"。多偏指恶业的种子。 2.詈词。犹孽种。 3.昵称‖有怨叹或怜爱的意思。
Eng
- Cihui 業種 yèzhǒng n. 1. seeds of misfortune 2. bastard