zhǒng chủng

Hán Việt: chủng · Pinyin: zhǒng

Tổng quan

trồng trồng trọt [Eng: to till, to farm, to cultivate]

種子 · 種德 · 種性 · 種播 · 種族 · 種智 · 種核 · 種條

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Hán Việtchủng
Quảng Đôngzung2
Mân Namtsíng
Nhật BảnSHU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổcjyungh
Baxter-Sagartk.toŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk.toŋʔ
Phản thiết直容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống thóc. Giống, loài. Như {hoàng chủng} [黃種] giống da vàng. Thứ, loài. {Chủng chủng} [種種] mọi giống, các loài tóc ngắn tun hủn. Một âm là {chúng}. Giồng (trồng), gieo. Như {chúng thụ} [種種] trồng cây.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chổng lổng chổng; ngã chổng kềnh [Eng: to fall on one's back]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chỏng chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng [Eng: lying by oneself, solitary and scattered,a few and out of order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chủng chủng tộc; chủng chẳng [Eng: race; incoherent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giống con giống; dòng giống, nòi giống [Eng: breeding animal; race]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chõng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chõng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.穀物瓜果的種子。如:「菜種」、「種籽」。《詩經.大雅.生民》:「誕降嘉種,維秬維秠,維穈維𦬊。」《晉書.卷四三.王戎傳》:「家有好李,常出貨之,恐人得種,恆鑽其核。」 2.人的族類。如:「白種人」、「黃種人」。《後漢書.卷八十七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「詔拜前校尉馬賢為謁者,鎮撫諸種。」 3.生命的延續。如:「絕種」。 4.事物的類別。如:「兵種」、「種類」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「歆乃集六藝群書,種別為《七略》。」 5.膽量或骨氣。如:「有種就別跑!」、「他做事非常帶種。」 6.生物學上的分類名稱。如:「界、門、綱、目、科、屬…

Eng

  • CC-CEDICT seed|species|kind|type|classifier for types, kinds, sorts
  • CC-CEDICT to plant|to grow|to cultivate

ja

  • JMdict kind|variety|(biological) species|(logical) species
  • JMdict seed (e.g. of a plant)|pip|kernel|stone (e.g. of a peach)|progeny
  • JMdict cause|seed|origin|variety|kind

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥢖、𥡰【廣韻】之隴切【集韻】【韻會】主勇切,𠀤音腫。穀種也。【詩·大雅】誕降嘉種。【周禮·地官·草人】以物地相其宜,而爲之種。又【夏官·職方氏】豫州,其穀宜五種。【註】黍稷菽麥稻。 又種類。【書·盤庚】無俾易種于兹新邑。【史記·高帝紀】恐事不就後,秦種族其家。【後漢·竇融傳】此遺種處也。 又地名。【史記·貨殖傳】楊平陽𨻰西賈秦翟,北賈種代。【註】種在恆州石邑縣,北蓋蔚州也。 又外域國名。【後漢·任延傳】武威郡,北當匈奴,南接種羌,民畏宼抄,多棄田業。 又【莊子·胠篋篇】舍夫種種之機。【註】種種,謹慤貌。 又【增韻】種種,猶物物也。 又髮短貌。【左傳·昭三年】余髮如此種種。 又【廣韻】之用切【集韻】朱用切,𠀤音偅。蓺植也,布也。【書·大禹謨】臯陶邁種德。【註】種,布也。種物必布於地,故爲布也。【史記·李斯傳】所不去者,醫藥卜筮種樹之書。【前漢·律歷志】鶉首初井十六度,芒種。【正字通】說文種,先穜後孰也。从禾,重聲,直容切。穜,蓺也,从禾童聲,之用切,分穜種爲二。按,詩重穋借用重字,說文似與詩異。又童聲,與之用之音反。蓺與種植之種通。周禮種植之種與書傳所用種字皆同,當从經傳爲正。舊音同,音蟲,皆非。

Thuyết Văn

先穜後孰也。 从禾。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂凡穀有如此者。邠風傳曰。後孰曰重。周禮內宰注。鄭司農云。先種後孰謂之穜。按毛詩作重。叚借字也。周禮作穜。轉寫以今字易之也。 直容切。九部。

【種】 (chủng ⟨chúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Trực dung thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiên (Trước.) đồng (early-planted late-ripening grain) hậu (Sau. N…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 种 · 𥡰 · 𥢖 · 𦔉 · 种 · 种 · 种