種

zhǒngchủngNôm trồng

Hán Việt: chủng · Pinyin: zhǒng · Nôm: trồng

Tổng quan

Giống thóc

種子 · 種德 · 種性 · 種播 · 種族 · 種智 · 種核 · 種條

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Hán Việtchủng
Âm Nômchổng
Quảng Đôngzung2
Mân Namtsíng
Nhật BảnSHU
Hàn Quốc종
Chú âmㄓㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổcjyungh
Baxter-Sagartk.toŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk.toŋʔ
Phản thiết直容切
Thanh mẫu澄

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống thóc. Giống, loài. Như hoàng chủng [黃種] giống da vàng. Thứ, loài. Chủng chủng [種種] mọi giống, các loài tóc ngắn tun hủn. Một âm là chúng. Giồng (trồng), gieo. Như chúng thụ [種種] trồng cây

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trồng 種 ◎ Nôm: 槞 AHV: chủng. 木 mộc + long 竜. “blou: plantare” [Morrone 1838: 201]. Ss với các đối ứng tlồng (Đông Tân, Thái Lai), lồng (Ban Chanh, Lâm La, Đà Nang, tân ly, bái đính) trong tiếng Mường và đối ứng bồng (laotien), Gaston tái lập là *plồng [1967: 51]. Kiểu tái lập: *ploŋ² [TT Dương 2012c]. đgt. giồng. Ngỏ cửa Nho chờ khách đến, trồng cây đức để con ăn. (Mạn thuật 27.6)‖ (Hoè 244.1)
  • Giản Dị Hán Nôm trồng trồng trọt [Eng: to till, to farm, to cultivate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chõng giường chõng [Eng: bed and narrow bamboo bed]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có kim phí thảo giống tầy cúc hoa
  • Bảng Tra Chữ Nôm chổng lổng chổng; ngã chổng kềnh [Eng: to fall on one's back]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chỏng chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng [Eng: lying by oneself, solitary and scattered,a few and out of order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chủng chủng tộc; chủng chẳng [Eng: race; incoherent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giống con giống; dòng giống, nòi giống [Eng: breeding animal; race]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chõng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chõng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.穀物瓜果的種子。如:「菜種」、「種籽」。《詩經.大雅.生民》:「誕降嘉種,維秬維秠,維穈維𦬊。」《晉書.卷四三.王戎傳》:「家有好李,常出貨之,恐人得種,恆鑽其核。」 2.人的族類。如:「白種人」、「黃種人」。《後漢書.卷八十七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「詔拜前校尉馬賢為謁者,鎮撫諸種。」 3.生命的延續。如:「絕種」。 4.事物的類別。如:「兵種」、「種類」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「歆乃集六藝群書,種別為《七略》。」 5.膽量或骨氣。如:「有種就別跑!」、「他做事非常帶種。」 6.生物學上的分類名稱。如:「界、門、綱、目、科、屬、種。」 7.量詞。計算人或事物的類別的單位。如:「兩種人」、「三種花色」、「各種情況」。

Eng

  • CC-CEDICT seed, species, kind, type, classifier for types, kinds, sorts
  • CC-CEDICT to plant, to grow, to cultivate
  • JMdict kind
  • JMdict variety
  • JMdict (biological) species
  • JMdict (logical) species
  • JMdict seed (e.g. of a plant)
  • JMdict pip
  • JMdict kernel
  • JMdict stone (e.g. of a peach)
  • JMdict progeny
  • JMdict cause

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥢖、𥡰【廣韻】之隴切【集韻】【韻會】主勇切,𠀤音腫。穀種也。【詩·大雅】誕降嘉種。【周禮·地官·草人】以物地相其宜,而爲之種。又【夏官·職方氏】豫州,其穀宜五種。【註】黍稷菽麥稻。 又種類。【書·盤庚】無俾易種于兹新邑。【史記·高帝紀】恐事不就後,秦種族其家。【後漢·竇融傳】此遺種處也。 又地名。【史記·貨殖傳】楊平陽𨻰西賈秦翟,北賈種代。【註】種在恆州石邑縣,北蓋蔚州也。 又外域國名。【後漢·任延傳】武威郡,北當匈奴,南接種羌,民畏宼抄,多棄田業。 又【莊子·胠篋篇】舍夫種種之機。【註】種種,謹慤貌。 又【增韻】種種,猶物物也。 又髮短貌。【左傳·昭三年】余髮如此種種。 又【廣韻】之用切【集韻】朱用切,𠀤音偅。蓺植也,布也。【書·大禹謨】臯陶邁種德。【註】種,布也。種物必布於地,故爲布也。【史記·李斯傳】所不去者,醫藥卜筮種樹之書。【前漢·律歷志】鶉首初井十六度,芒種。【正字通】說文種,先穜後孰也。从禾,重聲,直容切。穜,蓺也,从禾童聲,之用切,分穜種爲二。按,詩重穋借用重字,說文似與詩異。又童聲,與之用之音反。蓺與種植之種通。周禮種植之種與書傳所用種字皆同,當从經傳爲正。舊音同,音蟲,皆非。

Thuyết Văn

先穜後孰也。 从禾。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂凡穀有如此者。邠風傳曰。後孰曰重。周禮內宰注。鄭司農云。先種後孰謂之穜。按毛詩作重。叚借字也。周禮作穜。轉寫以今字易之也。 直容切。九部。

【種】 (chủng ⟨chúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Trực dung thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tiên (Trước.) đồng (early-planted late-ripening grain) hậu (Sau…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 种 · 𥡰 · 𥢖 · 𦔉 · 种 · 种 · 种