業經
nghiệp kinh
Hán Việt: nghiệp kinh · Pinyin: yè jīng
Tổng quan
đã
Nghĩa
Việt
- Cihui đã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 已經、已被。《紅樓夢》第六二回:「果見湘雲臥於山石僻處一個石凳子上,業經香夢沉酣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已经。
- Tân Hoa Tự Điển 1.已经。
Eng
- CC-CEDICT already
- Cihui already