業績

yè jì nghiệp tích

Hán Việt: nghiệp tích · Pinyin: yè jì

Tổng quan

thành tích | thành tựu | (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.) | kết quả

Cấu tạo: (nghiệp) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tích | thành tựu | (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.) | kết quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指工作的成績、效果。如:「他這個月的工作業績大有進展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建立的功劳和完成的事业;成就。

Eng

  • CC-CEDICT achievement; accomplishment|(in more recent usage) performance (of a business, employee etc); results
  • Cihui achievement; accomplishment; (in more recent usage) performance (of a business, employee etc); results

ja

  • JMdict achievement|performance|results|work|contribution