績
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: jī
Tổng quan
xe sợi (gai, v.v.) công trạng thành tích phiên âm ở Đài Loan: [ji1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | zek3 |
| Mân Nam | tseh |
| Nhật Bản | SEKI |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cek |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤek |
| Phản thiết | 則歷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh sợi, xe sợi. Nguyễn Du [阮攸] : {Nữ sự duy tích ma} [女事惟績麻] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai. Công nghiệp, sự gì tích lũy mãi đến thành hiệu cũng gọi là {tích}. Như {công tích} [功績] công cán, {lao tích} [勞績] công lao. Xét công các quan lại để t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將麻或其他纖維搓成細線,引申為紡織的意思。如:「紡績」、「績麻」。《詩經.陳風.東門之枌》:「不績其麻,市也婆娑。」唐.韓愈〈圩者王承福傳〉:「若布與帛,必蠶績而後成者也。」 [名] 功業、成效。如:「功績」、「成績」、「戰績」。《列子.楊朱》:「鯀治水土,績用不就,殛諸羽山。」
Eng
- CC-CEDICT to spin (hemp etc)|merit|accomplishment|Taiwan pr. [ji1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤則歷切,音勣。【說文】絹也。【詩·陳風】不績其麻。 又【書·堯典】庶績咸熙。【傳】績,功也。 又【詩·大雅】維禹之績。【傳】績,業也。 又【爾雅·釋詁】績,繼也。 又事也,成也。
Thuyết Văn
緝也。 从糸。責聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豳風。八月載績。傳曰。載績、絲事畢而麻事起矣。績之言積也。積短爲長。積少爲多。故釋詁曰。績、繼也。事也。業也。功也。成也。左傳曰。遠績禹功。大雅曰。維禹之績。傳曰。績、功也。 則歷切。十六部。
【績】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Tắc lịch thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Chắp sợi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦄗 · 勣 · 绩 · 绩 · 绩