业绳

nghiệp thằng

Hán Việt: nghiệp thằng

Tổng quan

nghiệp thằng (譬喻)言業之繫縛如繩也。止觀七上曰:「業繩未斷,去已復還。」☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (thằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp thằng (譬喻)言業之繫縛如繩也。止觀七上曰:「業繩未斷,去已復還。」☸