绳
thằngNôm xằng
Hán Việt: thằng · Pinyin: shéng · Nôm: xằng
Tổng quan
Dây, dùng gai hay tơ đánh thành dây gọi là thằng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shéng |
|---|---|
| Hán Việt | thằng |
| Âm Nôm | thừng |
| Quảng Đông | sing4 |
| Chú âm | ㄕㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjing |
| Baxter-Sagart | Cə-m.rəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə-m.rəŋ |
| Phản thiết | 以證切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 繩
- Thiều Chửu Dây, dùng gai hay tơ đánh thành dây gọi là thằng. Thẳng, thợ mộc dùng dây để lấy mực thẳng. Như thằng mặc [繩墨] mực thước. Sửa lại, sửa chữa lại điều lỗi cho người cũng gọi là thằng. Như thằng khiên củ mậu [繩愆糾謬] chữa điều lỗi lầm lại. Nối
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thằng thằng (dây buộc; kìm hãm) [Eng: string; to hold back]
- Giản Dị Hán Nôm thừng dây thừng; thẳng thừng [Eng: rope; without restraint]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thằng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thằng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绳 (形声。从糸,蝇省声。本义绳子) 同本义 绳,索也。--《说文》 大者谓之索,小者谓之绳。--《小尔雅》 巽为绳直。--《易·说卦》 作结绳而为网罟。--《易·系辞传》 言纶之绳。--《诗·小雅·采绿》 民结绳而用之。--《庄子·胠箧》 病者困剧…若见鬼把椎锁绳纆,立守其旁。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 绿碧青丝绳。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如绳床(交床; 交椅); 绳缢跌扑(用绳子吊死,跌倒摔死); 绳文(文字未创造以前,结绳代替文字,称为绳文); 绳桥(用绳索连结两岸的桥); 绳头(绳的 绳(纊)shéng ⒈由两股或两股以上的棉、麻、棕、草、金属丝、化学纤维等拧成的条状物~索。棕~子。尼龙~。 ⒉木工用的墨线~墨。〈喻〉标准,规矩,法则,法度有~可依。 ⒊制裁,约束~之以法。 绳yìng 1.草结籽。《周礼.秋官.藄氏》"秋绳而芟之。"郑玄注"含实曰绳。"陆德明释文"绳音孕,以证反。" 绳mǐn 1.见"绳绳"。
Eng
- CC-CEDICT rope, CL:根[gen1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】食陵切【集韻】【韻會】【正韻】神陵切,𠀤音乗。【說文】索也。【急就篇註】繩謂紨兩股以上。總而合之者也。一曰麻絲曰繩,草謂之索。【易·繫辭】上古結繩而治。【書·說命】惟木從繩則正。【禮·經解】繩墨之於曲直。【前漢·律歷志】規圓生矩,矩方生繩,繩直生準。 又【書·囧命】繩愆糾謬。【疏】木不正者,以繩正之。繩謂彈正。 又【詩·周南】宜爾子孫繩繩兮。【傳】繩繩,戒愼也。【朱傳】不絕貌。又【大雅】繩其祖武。【傳】繩,戒也。【朱傳】繩,繼也。 又【禮·樂記】省其文采,以繩德厚。【註】繩,猶度也。【史記·樂書註】王肅曰:繩,法也。 又【禮·深衣】負繩及踝以應直。【註】繩謂裻,與後幅相當之縫也。 又【左傳·莊十四年】蔡侯繩息嬀,以語楚子。【註】繩,譽也。【小爾雅】繩之,譽之也。 又【集韻】以證切,音孕。【周禮·秋官·薙氏】秋繩而芟之。【註】含實曰繩。 又【集韻】弭盡切,音泯。繩繩,無涯際貌。一曰運動不絕意。 又【集韻】石證切,音乗。𡽪也。 又【韻補】叶乗融切。【𨻰琳武庫賦】陵九城而上躋,起齊軌兮玉繩。車軒轔於雷室,騎浮厲乎雲宮。【廣韻】俗作繩。
Thuyết Văn
索也。 从糸。蠅省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
索下云。繩也。艸有莖葉、可作繩索也。故从糸。繩可以縣、可以束、可以爲閑。故釋訓曰。兢兢、繩繩、戒也。周南傳曰。繩繩、戒愼也。 食陵切。蠅字入黽部者、謂其虫大腹如黽類也。故蠅以黽會意。不以黽形聲。繩爲蠅省聲。故同在古音弟六部。黽則古音如芒。在弟十部。
【繩】(thằng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 蠅省 (nhặng) Phiên thiết: 食陵切 → thực + lăng Nghĩa: 索 vậy。 từ 糸。蠅 thanh phù lược。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 縄 · 䋲 · 𦃰 · 𨭘 · 縄 · 绳 · 绳 · 繩 · 䋲 · 縄 · 绳 · 繩