業行

yè xíng nghiệp hành

Hán Việt: nghiệp hành · Pinyin: yè xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学业和德行; 佛教语。指行为﹑言语﹑思想等方面的活动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学业和德行。 2.佛教语。指行为﹑言语﹑思想等方面的活动。