業趣

yè qù nghiệp thú

Hán Việt: nghiệp thú · Pinyin: yè qù

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (thú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。因善业恶业而得的不同去向﹑有人﹑天﹑地狱﹑饿鬼﹑畜牲等。趣,通"趋"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。因善业恶业而得的不同去向﹑有人﹑天﹑地狱﹑饿鬼﹑畜牲等。趣,通"趋"。