丛杂

cóng zátùng tạp

Hán Việt: tùng tạp · Pinyin: cóng zá

Tổng quan

tạp nham; pha tạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

多而杂乱:事务~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁多而雜亂。唐.韓愈〈進撰平淮西碑文表〉:「至於臣者,自知最為淺陋,顧貪息待,趨以就事,叢雜乖戾,律呂失次。」《三國演義》第三九回:「南道路狹,山川相逼,樹木叢雜,可防火攻。」

Cấu tạo: 叢 (tùng) + 雜 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn tạp: tạp nham/pha tạp
  • Tần suất từ tạp nham; pha tạp
  • Biên soạn v.p. motley

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而杂乱:事务~。

Eng

  • Cihui 叢雜 óngzá v.p. motley
  • Tần suất từ v.p. motley

Từ liên quan

Gần nghĩa

丛书 · 丛冢 · 丛刊 · 丛刻 · 丛台 · 丛山 · 丛林 · 丛毛