叢毛

cóng máo tùng mao

Hán Việt: tùng mao · Pinyin: cóng máo

Tổng quan

khuỷ trên móng (ở chân ngựa), chùm lông ở khuỷ trên móng bụi (cỏ); mớ (tóc)

Cấu tạo: (tùng) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuỷ trên móng (ở chân ngựa), chùm lông ở khuỷ trên móng bụi (cỏ); mớ (tóc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丛生的草。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丛生的草。