東下

dōng xià đông hạ

Hán Việt: đông hạ · Pinyin: dōng xià

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东行。我国地势西北方高,东南方低,故习惯称东行为东下,与西上相对; 谓向东攻克。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东行。我国地势西北方高,东南方低,故习惯称东行为东下,与西上相对。 2.谓向东攻克。